ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
员工激励方案
yuángōng jīlì fāng'àn
Kế hoạch khích lệ nhân viên
Hán việt: viên công kích lệ phương án
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "员工激励方案" (yuángōng jīlì fāng'àn) mang nghĩa "Kế hoạch khích lệ nhân viên", kết hợp bởi 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 激 (jī - kích): "Kích động" + 励 (lì - lệ): "khuyến khích" + 方 (fāng - phương): "Vuông" + 案 (àn - án): "Vụ án". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 激: Dòng nước chảy xiết (氵) đập mạnh vào ghềnh đá làm bắn tung bọt trắng xóa (敫), khơi dậy cảm xúc mạnh mẽ và kích thích, kích động (激). • Chữ 励: Dùng hết sức lực (力) vượt qua sự khắc nghiệt (厉) của hoàn cảnh để tự rèn luyện và động viên, khuyến khích (励). • Chữ 方: Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方). • Chữ 案: Dưới mái nhà yên ổn (安), chiếc bàn gỗ (木) được đặt ngay ngắn để quan tòa xét xử các hồ sơ, vụ án (案).

Thành phần cấu tạo

员工激励方案
yuángōng jīlì fāng'àn
Kế hoạch khích lệ nhân viên
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
激
jī • kích
Kích động
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Dòng nước chảy xiết
敫
Chữ Kiểu
Đánh thức, làm bừng sáng / âm đọc
励
lì • lệ
khuyến khích
厉
Lệ (biến thể)
Nghiêm / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)
方
fāng • phương
Vuông
方
Bộ Phương
Hình hai thuyền buộc song song
案
àn • án
Vụ án
安
An
Yên / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kế hoạch khích lệ nhân viên
Ví dụ (5)
gōngsī公司zhèngzài正在zhìdìng制定xīn新de的yuángōng员工jīlì激励fāng'àn方案。
Công ty đang xây dựng kế hoạch khích lệ nhân viên mới.
The company is developing a new employee incentive plan.
yí一gè个hǎo好de的yuángōng员工jīlì激励fāng'àn方案néng能tígāo提高dàjiā大家de的gōngzuò工作jījíxìng积极性。
Một kế hoạch khích lệ nhân viên tốt có thể nâng cao tính tích cực làm việc của mọi người.
A good employee incentive plan can boost everyone's motivation at work.
rénlìzīyuánbù人力资源部míngtiān明天jiāng将gōngbù公布niándù年度yuángōng员工jīlì激励fāng'àn方案。
Bộ phận nhân sự ngày mai sẽ công bố kế hoạch khích lệ nhân viên thường niên.
The Human Resources Department will announce the annual employee incentive plan tomorrow.
wǒmen我们xūyào需要pínggū评估dāngqián当前de的yuángōng员工jīlì激励fāng'àn方案shìfǒu是否yǒuxiào有效。
Chúng ta cần đánh giá xem kế hoạch khích lệ nhân viên hiện tại có hiệu quả hay không.
We need to evaluate whether the current employee incentive plan is effective.
wánshàn完善de的yuángōng员工jīlì激励fāng'àn方案yǒuzhùyú有助于bǎoliú保留héxīn核心réncái人才。
Kế hoạch khích lệ nhân viên hoàn thiện giúp giữ chân những nhân tài cốt lõi.
A sound employee incentive plan helps retain key talent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây