ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
人才激励计划
réncái jīlì jìhuà
Kế hoạch khích lệ nhân tài
Hán việt: nhân tài kích lệ kế hoạch
—

Gợi nhớ

Từ "人才激励计划" (réncái jīlì jìhuà) mang nghĩa "Kế hoạch khích lệ nhân tài", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 才 (cái - tài): "mới" + 激 (jī - kích): "Kích động" + 励 (lì - lệ): "khuyến khích" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 划 (huá / huà - hoạch): "chèo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 才: Mầm cây non vừa nhú qua mặt đất rồi đâm rễ vươn nhánh (才) gợi nhắc đến tài năng thiên phú vừa mới bộc lộ (才). • Chữ 激: Dòng nước chảy xiết (氵) đập mạnh vào ghềnh đá làm bắn tung bọt trắng xóa (敫), khơi dậy cảm xúc mạnh mẽ và kích thích, kích động (激). • Chữ 励: Dùng hết sức lực (力) vượt qua sự khắc nghiệt (厉) của hoàn cảnh để tự rèn luyện và động viên, khuyến khích (励). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 划: Cầm lưỡi dao nhọn (刂) cùng ngọn giáo (戈) vạch những đường ranh giới rõ ràng trên mặt đất, mang nghĩa là phân định, vạch kế hoạch (划).

Thành phần cấu tạo

人才激励计划
réncái jīlì jìhuà
Kế hoạch khích lệ nhân tài
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
才
cái • tài
mới
才
Bộ Tài
Hình cây mầm vừa nhú lên khỏi mặt đất
激
jī • kích
Kích động
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Dòng nước chảy xiết
敫
Chữ Kiểu
Đánh thức, làm bừng sáng / âm đọc
励
lì • lệ
khuyến khích
厉
Lệ (biến thể)
Nghiêm / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
划
huá / huà • hoạch
chèo
戈
Bộ Qua (biến thể)
Vũ khí (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kế hoạch khích lệ nhân tài
Ví dụ (3)
rénshìbù人事部zhèngzài正在zhìdìng制定réncái人才jīlì激励jìhuà计划。
Phòng nhân sự đang xây dựng kế hoạch khích lệ nhân tài.
The HR department is formulating a talent incentive plan.
réncái人才jīlì激励jìhuà计划huì会yǐngxiǎng影响yuángōng员工mǎnyìdù满意度。
Kế hoạch khích lệ nhân tài sẽ ảnh hưởng mức hài lòng của nhân viên.
The talent incentive plan affects employee satisfaction.
gōngsī公司měinián每年dōu都huì会pínggū评估réncái人才jīlì激励jìhuà计划。
Công ty hằng năm đều đánh giá kế hoạch khích lệ nhân tài.
The company evaluates the talent incentive plan every year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây