刚才
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Như thanh đao (刂) vừa mới rời lò rèn trên sườn núi đá (冈) trong chữ Cương (刚) và mầm non vừa mới nhú lên khỏi mặt đất (才: bộ Tài - vừa mới), cả hai ghép lại chỉ khoảnh khắc "vừa nãy, lúc nãy, ban nãy" (刚才).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 刚才
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (từ chỉ thời gian)
Nghĩa:vừa nãy, ban nãy, hồi nãy (danh từ chỉ thời gian).
Ví dụ (5)
你刚才去哪儿了?
Vừa nãy bạn đi đâu thế?
Where did you just go?
刚才还是晴天,现在就下雨了。
Ban nãy trời còn nắng, bây giờ đã mưa rồi.
It was sunny just a moment ago, and now it's raining.
我也是刚才知道这个消息的。
Tôi cũng vừa mới biết tin này thôi.
I also just found out about this news a moment ago.
刚才谁打来的电话?
Vừa nãy ai gọi điện thoại đến vậy?
Who called just now?
这是刚才发生的事。
Đây là chuyện vừa mới xảy ra.
This is what just happened.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây