ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
刚刚
gānggāng
vừa mới, mới, vừa vặn, vừa đúng, vừa đủ.
Hán việt: cương cương
HSK6
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "刚刚" (gānggāng) mang nghĩa "Vừa mới", kết hợp bởi 刚 (gāng - cương): "vừa mới" + 刚 (gāng - cương): "vừa mới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 刚: Thanh đao sắc bén (刂) vừa mới rèn xong trên sườn núi đá cứng (冈) còn nóng hổi, biểu thị sự cứng rắn hoặc vừa mới xảy ra (刚). • Chữ 刚: Thanh đao sắc bén (刂) vừa mới rèn xong trên sườn núi đá cứng (冈) còn nóng hổi, biểu thị sự cứng rắn hoặc vừa mới xảy ra (刚).

Thành phần cấu tạo

刚刚
gānggāng
Vừa mới
刚
gāng • cương
vừa mới
冈
Cương
Đỉnh núi, cứng rắn / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (nằm bên phải)
刚
gāng • cương
vừa mới
冈
Cương
Đỉnh núi, cứng rắn / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:vừa mới, mới, vừa vặn, vừa đúng, vừa đủ.
Ví dụ (5)
wǒ我gānggāng刚刚shōudào收到nǐ你de的yóujiàn邮件。
Tôi vừa mới nhận được email của bạn.
I just received your email.
zhè这shuāng双xié鞋de的dàxiǎo大小gānggāng刚刚hǎo好。
Kích cỡ đôi giày này vừa vặn (vừa khéo).
These shoes are exactly the right size.
tā他gānggāng刚刚líkāi离开,nǐ你kěyǐ可以dǎ打diànhuà电话gěi给tā他。
Anh ấy vừa mới đi khỏi, bạn có thể gọi điện cho anh ấy.
He just left—you can call him.
nàlǐ那里de的shuǐshēn水深gānggāng刚刚méi没guò过xīgài膝盖。
Độ sâu của nước ở đó vừa đủ ngập qua đầu gối.
The water there was just over knee-deep.
zhè这cì次kǎoshì考试wǒ我gānggāng刚刚jígé及格。
Lần thi này tôi vừa đủ điểm đỗ (vừa khít).
I just barely passed this exam.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây