刚刚
HSK6
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "刚刚" (gānggāng) mang nghĩa "Vừa mới", kết hợp bởi 刚 (gāng - cương): "vừa mới" + 刚 (gāng - cương): "vừa mới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 刚: Thanh đao sắc bén (刂) vừa mới rèn xong trên sườn núi đá cứng (冈) còn nóng hổi, biểu thị sự cứng rắn hoặc vừa mới xảy ra (刚). • Chữ 刚: Thanh đao sắc bén (刂) vừa mới rèn xong trên sườn núi đá cứng (冈) còn nóng hổi, biểu thị sự cứng rắn hoặc vừa mới xảy ra (刚).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 刚刚
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:vừa mới, mới, vừa vặn, vừa đúng, vừa đủ.
Ví dụ (5)
我刚刚收到你的邮件。
Tôi vừa mới nhận được email của bạn.
I just received your email.
这双鞋的大小刚刚好。
Kích cỡ đôi giày này vừa vặn (vừa khéo).
These shoes are exactly the right size.
他刚刚离开,你可以打电话给他。
Anh ấy vừa mới đi khỏi, bạn có thể gọi điện cho anh ấy.
He just left—you can call him.
那里的水深刚刚没过膝盖。
Độ sâu của nước ở đó vừa đủ ngập qua đầu gối.
The water there was just over knee-deep.
这次考试我刚刚及格。
Lần thi này tôi vừa đủ điểm đỗ (vừa khít).
I just barely passed this exam.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây