刚
丨フノ丶丨丨
6
HSK 2
Trạng từ
Gợi nhớ
Thanh đao sắc bén (刂) vừa mới rèn xong trên sườn núi đá cứng (冈) còn nóng hổi, biểu thị sự cứng rắn hoặc vừa mới xảy ra (刚).
Thành phần cấu tạo
刚
vừa mới, mới
冈
Cương
Đỉnh núi, cứng rắn / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (2)
1
phó từ
Nghĩa:vừa, vừa mới (chỉ hành động xảy ra cách đây rất ngắn).
Ví dụ (5)
我刚到家。
Tôi vừa mới về đến nhà.
I just got home.
我也刚听说这件事。
Tôi cũng vừa mới nghe nói chuyện này.
I just heard about it too.
他刚走。
Anh ấy vừa mới đi khỏi.
He just left.
你刚去哪儿了?
Bạn vừa đi đâu đấy?
Where did you just go?
电影刚开始。
Phim vừa mới bắt đầu.
The movie has just started.
2
phó từ (exactly)
Nghĩa:vừa đúng, vừa khéo, vừa đủ.
Ví dụ (3)
这件衣服大小刚合适。
Kích cỡ bộ quần áo này vừa vặn (vừa khéo).
This piece of clothing fits just right.
不多不少,刚五个。
Không nhiều không ít, vừa đúng 5 cái.
Neither more nor less, exactly five.
我也刚想给你打电话。
Tôi cũng đang (vừa khéo) định gọi cho bạn.
I was just about to call you too.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây