港
丶丶一一丨丨一ノ丶フ一フ
12
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Những luồng nước (氵) chảy len lỏi như con ngõ nhỏ (巷) dẫn tàu thuyền ra vào neo đậu tạo thành bến cảng (港).
Thành phần cấu tạo
港
Cảng, bến cảng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
巷
Chữ Hạng
Ngõ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (13)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cảng, bến cảng
Ví dụ (3)
船停在港口。
Thuyền đậu ở cảng.
The ship is docked at the port.
这里是重要港湾。
Đây là vịnh cảng quan trọng.
This is an important harbor.
货物已经运到港里。
Hàng hóa đã được chuyển đến cảng.
The goods have already been transported to the port.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây