ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
港湾
gǎngwān
cảng loan, vịnh, bến cảng (tự nhiên), bến đỗ, nơi trú ẩn (nghĩa bóng).
Hán việt: cảng loan
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "港湾" (gǎngwān) mang nghĩa "vịnh, cảng biển", kết hợp bởi 港 (gǎng - cảng): "Cảng" + 湾 (wān - loan): "Vịnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 港: Những luồng nước (氵) chảy len lỏi như con ngõ nhỏ (巷) dẫn tàu thuyền ra vào neo đậu tạo thành bến cảng (港). • Chữ 湾: Vùng nước biển (氵) uốn cong vòng cung ôm lấy bờ đất (弯) tạo thành vùng vịnh êm ả cho tàu thuyền neo đậu (湾).

Thành phần cấu tạo

港湾
gǎngwān
vịnh, cảng biển
港
gǎng • cảng
Cảng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
巷
Chữ Hạng
Ngõ / âm đọc (bên phải)
湾
wān • loan
Vịnh
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
弯
Chữ Loan
bẻ cong, làm cong, uốn cong, uốn lượn, cúi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cảng loan, vịnh, bến cảng (tự nhiên), bến đỗ, nơi trú ẩn (nghĩa bóng).
Ví dụ (5)
jiā家shì是měi每gè个rén人xīnlíng心灵de的gǎngwān港湾。
Nhà là bến đỗ (nơi trú ẩn) cho tâm hồn của mỗi người.
Home is a harbor for everyone's soul.
chuánzhī船只shǐrù驶入le了níngjìng宁静de的gǎngwān港湾。
Con tàu lái vào vùng vịnh yên bình.
The ship sailed into the tranquil harbor.
dāng当nǐ你lèi累le了de的shíhou时候,zhèlǐ这里yǒngyuǎn永远shì是nǐ你xiūqì休憩de的gǎngwān港湾。
Khi bạn mệt mỏi, nơi đây mãi mãi là bến đỗ để bạn nghỉ ngơi.
Whenever you're tired, this place will always be a haven where you can rest.
zhè这shì是yí一gè个yōuliáng优良de的bì避fēng风gǎngwān港湾。
Đây là một vùng vịnh tránh gió rất tốt.
This is an excellent sheltered harbor.
tā她zài在àiqíng爱情de的gǎngwān港湾lǐ里zhǎodào找到le了xìngfú幸福。
Cô ấy đã tìm thấy hạnh phúc trong bến đỗ của tình yêu.
She found happiness in the harbor of love.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây