ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
到达港
dàodá gǎng
Cảng đến
Hán việt: đáo đạt cảng
—

Gợi nhớ

Từ "到达港" (dàodá gǎng) nghĩa là "Cảng đến", ghép bởi: 到 (dào): đến + 达 (dá): đạt được + 港 (gǎng): Cảng.

Thành phần cấu tạo

到达港
dàodá gǎng
Cảng đến
至
刂
辶
大
氵
巷

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cảng đến
Ví dụ (3)
wàimào外贸bù部zhèngzài正在héduì核对dàodágǎng到达港。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu cảng đến.
The foreign trade department is verifying the port of arrival.
dàodágǎng到达港huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Cảng đến sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The port of arrival will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供dàodágǎng到达港。
Khách hàng yêu cầu cung cấp cảng đến.
The client requested the port of arrival information.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây