ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
表达
biǎodá
biểu đạt, bày tỏ, thể hiện, diễn đạt.
Hán việt: biểu đạt
HSK 4-5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "表达" (biǎodá) nghĩa là "Biểu đạt", ghép bởi: 表 (biǎo): Đồng hồ + 达 (dá): đạt được.

Thành phần cấu tạo

表达
biǎodá
Biểu đạt
龶
衣
辶
大

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:biểu đạt, bày tỏ, thể hiện, diễn đạt.
Ví dụ (5)
wǒ我bù不zhīdào知道gāi该zěnme怎么biǎodá表达wǒ我de的gǎnxiè感谢。
Tôi không biết phải bày tỏ lòng biết ơn của mình như thế nào.
I don't know how to express my gratitude.
tā他de的hànyǔ汉语biǎodá表达nénglì能力hěn很qiáng强。
Khả năng diễn đạt tiếng Trung của anh ấy rất tốt.
He has very strong Chinese expression skills.
qǐng请yòng用zìjǐ自己dehuà的话biǎodá表达zhè这piān篇kèwén课文de的dàyì大意。
Hãy dùng lời văn của mình để diễn đạt đại ý của bài khóa này.
Please use your own words to express the main idea of this text.
měi每gè个rén人dōu都yǒu有zìyóu自由biǎodá表达guāndiǎn观点de的quánlì权利。
Mỗi người đều có quyền tự do bày tỏ quan điểm.
Everyone has the right to express their opinions freely.
zhè这shǒu首shī诗biǎodá表达le了zuòzhě作者duì对jiāxiāng家乡de的sīniàn思念。
Bài thơ này thể hiện nỗi nhớ quê hương của tác giả.
This poem expresses the author's longing for his hometown.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây