ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
表达清晰
biǎo dá qīng xī
diễn đạt rõ ràng
Hán việt: biểu đạt thanh tích
—

Gợi nhớ

Từ "表达清晰" (biǎo dá qīng xī) mang nghĩa "diễn đạt rõ ràng", kết hợp bởi 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ" + 达 (dá - đạt): "đạt được" + 清 (qīng - thanh): "Trong sạch" + 晰 (xī - tích): "rõ ràng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表). • Chữ 达: Người trưởng thành (大) sải những bước chân dài trên con đường lớn (辶) tiến thẳng về phía trước, cuối cùng cũng thông suốt và đạt tới đích (达). • Chữ 清: Làn nước suối (氵) phản chiếu sắc xanh biếc (青) của bầu trời và cây cỏ, nhìn thấu tận đáy thật trong sạch, thanh khiết và rõ ràng (清). • Chữ 晰: Dưới ánh mặt trời (日) soi rọi, mọi sự việc được phân tích (析) rạch ròi trở nên vô cùng sáng tỏ, rõ ràng (晰).

Thành phần cấu tạo

表达清晰
biǎo dá qīng xī
diễn đạt rõ ràng
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
达
dá • đạt
đạt được
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
大
Bộ Đại
Lớn / âm đọc (phía trên)
清
qīng • thanh
Trong sạch
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
晰
xī • tích
rõ ràng
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
析
Chữ Tích
Phân tích / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ / Cụm từ
Nghĩa:diễn đạt rõ ràng
Ví dụ (3)
tā他de的yǎnjiǎng演讲tiáolǐ条理qīngxī清晰,biǎodá表达qīngxī清晰。
Bài phát biểu của anh ấy mạch lạc, diễn đạt rõ ràng.
His speech was coherent and expressed clearly.
shuōhuà说话shí时biǎodáqīngxī表达清晰yǒulìyú有利于gōutōng沟通。
Khi nói chuyện trình bày diễn đạt rõ ràng có lợi cho việc giao tiếp.
Articulating clearly while speaking helps communication.
lǎoshī老师kuājiǎng夸奖tā他de的luójí逻辑biǎodá表达qīngxī清晰。
Thầy giáo khen ngợi logic diễn đạt của anh ấy vô cùng rõ ràng.
The teacher praised his clear expression of logic.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây