晰
丨フ一一一丨ノ丶ノノ一丨
12
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Dưới ánh mặt trời (日) soi rọi, mọi sự việc được phân tích (析) rạch ròi trở nên vô cùng sáng tỏ, rõ ràng (晰).
Thành phần cấu tạo
晰
rõ ràng, minh bạch
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
析
Chữ Tích
Phân tích / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:rõ ràng, minh bạch
Ví dụ (3)
这张照片很清晰。
Bức ảnh này rất rõ.
This photo is very clear.
他的思路很明晰。
Mạch suy nghĩ của anh ấy rất rõ ràng.
His thinking is very clear.
说明必须清晰。
Phần giải thích phải rõ ràng.
The explanation must be clear.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây