ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
清晰
qīngxī
rõ ràng, rõ nét, sắc nét, mạch lạc.
Hán việt: thanh tích
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "清晰" (qīngxī) mang nghĩa "rõ ràng", kết hợp bởi 清 (qīng - thanh): "Trong sạch" + 晰 (xī - tích): "rõ ràng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 清: Làn nước suối (氵) phản chiếu sắc xanh biếc (青) của bầu trời và cây cỏ, nhìn thấu tận đáy thật trong sạch, thanh khiết và rõ ràng (清). • Chữ 晰: Dưới ánh mặt trời (日) soi rọi, mọi sự việc được phân tích (析) rạch ròi trở nên vô cùng sáng tỏ, rõ ràng (晰).

Thành phần cấu tạo

清晰
qīngxī
rõ ràng
清
qīng • thanh
Trong sạch
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
晰
xī • tích
rõ ràng
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
析
Chữ Tích
Phân tích / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:rõ ràng, rõ nét, sắc nét, mạch lạc.
Ví dụ (5)
zhè这zhāng张zhàopiān照片pāi拍de得fēicháng非常qīngxī清晰。
Bức ảnh này chụp vô cùng sắc nét.
This photo was taken very clearly.
tā他de的fāyīn发音hěn很qīngxī清晰,dàjiā大家dōu都néng能tīngdǒng听懂。
Phát âm của anh ấy rất rõ ràng, mọi người đều có thể nghe hiểu.
His pronunciation is very clear, and everyone can understand him.
zhè这piān篇wénzhāng文章luójí逻辑qīngxī清晰,hěn很yǒu有shuōfúlì说服力。
Bài viết này logic mạch lạc (rõ ràng), rất có sức thuyết phục.
This article is logically clear and very persuasive.
tòuguò透过chuānghu窗户,kěyǐ可以kàndào看到qīngxī清晰de的yuǎn远shān山。
Qua cửa sổ, có thể nhìn thấy những ngọn núi xa xa rất rõ nét.
Through the window, you can see the distant mountains clearly.
xiànzài现在de的diànshì电视píngmù屏幕fēnbiànlǜ分辨率yuèláiyuè越来越gāo高,huà画zhì质yuèláiyuè越来越qīngxī清晰。
Màn hình tivi hiện nay độ phân giải ngày càng cao, chất lượng hình ảnh ngày càng sắc nét.
Modern television screens have increasingly higher resolution, and the picture quality is becoming clearer and clearer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây