高清
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "高清" (gāoqīng) nghĩa là "Độ nét cao, HD", ghép bởi: 高 (gāo): cao + 清 (qīng): Trong sạch.
Thành phần cấu tạo
高清
Độ nét cao, HD
高
氵
青
Hình ảnh:

Phân tích từ 高清
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Độ nét cao, HD
Ví dụ (3)
这台电视支持高清视频。
Chiếc ti vi này hỗ trợ video độ nét cao.
This TV supports HD video.
她用高清相机拍摄。
Cô ấy dùng máy ảnh độ nét cao để quay chụp.
She shoots with an HD camera.
高清画面看起来更清楚。
Hình ảnh độ nét cao trông rõ hơn.
HD images look much clearer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây