ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
高清
gāoqīng
Độ nét cao, HD
Hán việt: cao thanh
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "高清" (gāoqīng) nghĩa là "Độ nét cao, HD", ghép bởi: 高 (gāo): cao + 清 (qīng): Trong sạch.

Thành phần cấu tạo

高清
gāoqīng
Độ nét cao, HD
高
氵
青

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Độ nét cao, HD
Ví dụ (3)
zhè这tái台diànshì电视zhīchí支持gāoqīng高清shìpín视频。
Chiếc ti vi này hỗ trợ video độ nét cao.
This TV supports HD video.
tā她yòng用gāoqīng高清xiàngjī相机pāishè拍摄。
Cô ấy dùng máy ảnh độ nét cao để quay chụp.
She shoots with an HD camera.
gāoqīng高清huàmiàn画面kàn看qǐlái起来gèng更qīngchu清楚。
Hình ảnh độ nét cao trông rõ hơn.
HD images look much clearer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây