ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
清洁工
qīngjié gōng
Lao công
Hán việt: thanh khiết công
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "清洁工" (qīngjié gōng) nghĩa là "Lao công", ghép bởi: 清 (qīng): Trong sạch + 洁 (jié): Sạch sẽ + 工 (gōng): Người thợ.

Thành phần cấu tạo

清洁工
qīngjié gōng
Lao công
氵
青
吉
工

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lao công
Ví dụ (3)
qīngjiégōng清洁工měitiān每天dǎsǎo打扫zǒuláng走廊。
Lao công mỗi ngày quét dọn hành lang.
The cleaner sweeps the hallway every day.
zhè这wèi位qīngjiégōng清洁工gōngzuò工作hěn很rènzhēn认真。
Người lao công này làm việc rất nghiêm túc.
This cleaner works very conscientiously.
xuéxiào学校gǎnxiè感谢suǒyǒu所有qīngjiégōng清洁工。
Trường cảm ơn tất cả lao công.
The school thanked all the cleaners.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây