清洁工
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "清洁工" (qīngjié gōng) nghĩa là "Lao công", ghép bởi: 清 (qīng): Trong sạch + 洁 (jié): Sạch sẽ + 工 (gōng): Người thợ.
Thành phần cấu tạo
清洁工
Lao công
氵
青
吉
工
Hình ảnh:

Phân tích từ 清洁工
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lao công
Ví dụ (3)
清洁工每天打扫走廊。
Lao công mỗi ngày quét dọn hành lang.
The cleaner sweeps the hallway every day.
这位清洁工工作很认真。
Người lao công này làm việc rất nghiêm túc.
This cleaner works very conscientiously.
学校感谢所有清洁工。
Trường cảm ơn tất cả lao công.
The school thanked all the cleaners.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây