洁
丶丶一一丨一丨フ一
9
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Dòng nước trong lành (氵) gột rửa mọi bụi bẩn để mang lại điều tốt lành (吉), giữ cho vạn vật luôn sạch sẽ, tinh khiết (洁).
Thành phần cấu tạo
洁
Sạch sẽ; tinh khiết
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (19)
Từ đồng âm (31)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Sạch sẽ; tinh khiết
Ví dụ (5)
请保持房间清洁。
Xin hãy giữ cho căn phòng sạch sẽ.
Please keep the room clean.
她的心灵非常纯洁。
Tâm hồn của cô ấy rất tinh khiết.
Her soul is very pure.
他的书桌总是很整洁。
Bàn học của anh ấy luôn rất gọn gàng và sạch sẽ.
His desk is always very tidy.
她穿着一件洁白的裙子。
Cô ấy mặc một chiếc váy trắng tinh khôi.
She is wearing a pure white dress.
今晚的月光格外皎洁。
Ánh trăng đêm nay vô cùng trong sáng.
The moonlight is exceptionally bright tonight.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây