纯洁
颗
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "纯洁" (chúnjié) mang nghĩa "Trong sạch, thuần khiết", kết hợp bởi 纯 (chún - thuần): "Thuần khiết" + 洁 (jié - khiết): "Sạch sẽ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纯: Sợi tơ tằm (纟) vừa mới nhả ra từ mầm kén non (屯) trắng trong không chút tạp chất, biểu thị sự tinh khiết, thuần khiết (纯). • Chữ 洁: Dòng nước trong lành (氵) gột rửa mọi bụi bẩn để mang lại điều tốt lành (吉), giữ cho vạn vật luôn sạch sẽ, tinh khiết (洁).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 纯洁
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:thuần khiết, trong sáng, trong trắng (thường dùng cho tâm hồn, tình cảm, tư tưởng).
Ví dụ (5)
她是一个纯洁的女孩。
Cô ấy là một cô gái trong sáng.
She is a pure and innocent girl.
我们要保持纯洁的心灵。
Chúng ta phải giữ gìn tâm hồn thuần khiết.
We should keep our hearts pure.
这是纯洁的爱情。
Đây là một tình yêu trong sáng.
This is pure love.
白色象征着纯洁。
Màu trắng tượng trưng cho sự thuần khiết.
White symbolizes purity.
孩子们的眼神是那么纯洁。
Ánh mắt của lũ trẻ thật trong sáng biết bao.
The children's eyes are so pure.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây