ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纯洁
chúnjié
thuần khiết, trong sáng, trong trắng (thường dùng cho tâm hồn, tình cảm, tư tưởng).
Hán việt: thuần khiết
颗
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "纯洁" (chúnjié) mang nghĩa "Trong sạch, thuần khiết", kết hợp bởi 纯 (chún - thuần): "Thuần khiết" + 洁 (jié - khiết): "Sạch sẽ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纯: Sợi tơ tằm (纟) vừa mới nhả ra từ mầm kén non (屯) trắng trong không chút tạp chất, biểu thị sự tinh khiết, thuần khiết (纯). • Chữ 洁: Dòng nước trong lành (氵) gột rửa mọi bụi bẩn để mang lại điều tốt lành (吉), giữ cho vạn vật luôn sạch sẽ, tinh khiết (洁).

Thành phần cấu tạo

纯洁
chúnjié
Trong sạch, thuần khiết
纯
chún • thuần
Thuần khiết
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
屯
Truân
Tụ / âm đọc (bên phải)
洁
jié • khiết
Sạch sẽ
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thuần khiết, trong sáng, trong trắng (thường dùng cho tâm hồn, tình cảm, tư tưởng).
Ví dụ (5)
tā她shì是yí一gè个chúnjié纯洁de的nǚhái女孩。
Cô ấy là một cô gái trong sáng.
She is a pure and innocent girl.
wǒmen我们yào要bǎochí保持chúnjié纯洁de的xīnlíng心灵。
Chúng ta phải giữ gìn tâm hồn thuần khiết.
We should keep our hearts pure.
zhè这shì是chúnjié纯洁de的àiqíng爱情。
Đây là một tình yêu trong sáng.
This is pure love.
báisè白色xiàngzhēng象征zhe着chúnjié纯洁。
Màu trắng tượng trưng cho sự thuần khiết.
White symbolizes purity.
háizi孩子men们de的yǎnshén眼神shì是nàme那么chúnjié纯洁。
Ánh mắt của lũ trẻ thật trong sáng biết bao.
The children's eyes are so pure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây