ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纯粹
chúncuì
thuần túy, tinh khiết, ròng, trong sáng, không pha tạp.
Hán việt: thuần túy
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "纯粹" (chúncuì) mang nghĩa "thuần túy", kết hợp bởi 纯 (chún - thuần): "Thuần khiết" + 粹 (cuì - túy): "Nguyên chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纯: Sợi tơ tằm (纟) vừa mới nhả ra từ mầm kén non (屯) trắng trong không chút tạp chất, biểu thị sự tinh khiết, thuần khiết (纯). • Chữ 粹: Những hạt gạo (米) được người lính (卒) sàng lọc kỹ càng không lẫn một hạt tấm nào, giữ trọn độ tinh khiết, nguyên chất (粹).

Thành phần cấu tạo

纯粹
chúncuì
thuần túy
纯
chún • thuần
Thuần khiết
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
屯
Truân
Tụ / âm đọc (bên phải)
粹
cuì • túy
Nguyên chất
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
卒
Chữ Thốt
lính, binh sĩ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:thuần túy, tinh khiết, ròng, trong sáng, không pha tạp.
Ví dụ (4)
zhè这shì是yí一kuài块chúncuì纯粹de的huángjīn黄金。
Đây là một khối vàng ròng (thuần túy).
This is a piece of pure gold.
yóuyú由于méiyǒu没有zázhì杂质,zhè这zhǒng种shuǐjīng水晶fēicháng非常chúncuì纯粹。
Do không có tạp chất, loại pha lê này vô cùng tinh khiết.
Because it contains no impurities, this crystal is very pure.
tā他shì是yí一gè个chúncuì纯粹de的xuézhě学者,bù不guānxīn关心zhèngzhì政治。
Ông ấy là một học giả thuần túy, không quan tâm đến chính trị.
He is a pure scholar who does not care about politics.
zhè这zhǒng种fāngyán方言bǎoliú保留de得hěn很chúncuì纯粹。
Loại phương ngôn này được bảo tồn rất nguyên vẹn (thuần chất).
This dialect has been preserved in a very pure form.
2
phó từ
Nghĩa:hoàn toàn, chỉ là, đơn thuần là (nhấn mạnh mức độ tuyệt đối).
Ví dụ (5)
zhè这chúncuì纯粹shì是wùhuì误会。
Đây hoàn toàn là hiểu lầm.
This is purely a misunderstanding.
tā他shuō说dehuà的话chúncuì纯粹shì是húshuōbādào胡说八道。
Lời anh ta nói hoàn toàn là nói hươu nói vượn (xàm xí).
What he said is pure nonsense.
nà那shì是chúncuì纯粹de的qiǎohé巧合。
Đó hoàn toàn là sự trùng hợp ngẫu nhiên.
That was purely a coincidence.
wǒ我zhème这么zuò做chúncuì纯粹shì是wèile为了bāng帮nǐ你。
Tôi làm vậy đơn thuần chỉ là để giúp bạn.
I did this purely to help you.
zhè这chúncuì纯粹shì是gè个rén人de的kànfǎ看法,jǐn仅gōng供cānkǎo参考。
Đây thuần túy là quan điểm cá nhân, chỉ để tham khảo.
This is purely a personal opinion and is for reference only.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây