ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纯熟
chún shóu
Điêu luyện, thuần thục
Hán việt: thuần thục
—

Gợi nhớ

Từ "纯熟" (chún shóu) mang nghĩa "Điêu luyện, thuần thục", kết hợp bởi 纯 (chún - thuần): "Thuần khiết" + 熟 (shú / shóu - thục): "quen". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纯: Sợi tơ tằm (纟) vừa mới nhả ra từ mầm kén non (屯) trắng trong không chút tạp chất, biểu thị sự tinh khiết, thuần khiết (纯). • Chữ 熟: Món ăn ai (孰) đem đun nấu kỹ trên ngọn lửa hồng (灬) cũng sẽ thơm mềm chín tới, việc làm đi làm lại nhiều lần cũng trở nên quen thuộc, thông thạo, chín (熟).

Thành phần cấu tạo

纯熟
chún shóu
Điêu luyện, thuần thục
纯
chún • thuần
Thuần khiết
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
屯
Truân
Tụ / âm đọc (bên phải)
熟
shú / shóu • thục
quen
孰
Thục
Ai, nào / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Điêu luyện, thuần thục
Ví dụ (3)
jīngguò经过duōnián多年de的liànxí练习,tā她de的gāngqín钢琴tánzòu弹奏jìqiǎo技巧yǐjīng已经fēicháng非常chúnshú纯熟。
Qua nhiều năm luyện tập, kỹ năng chơi đàn piano của cô ấy đã vô cùng điêu luyện.
After years of practice, her piano-playing skills have become very proficient.
zhè这wèi位lǎo老mùjiàng木匠de的shǒuyì手艺shífēn十分chúnshú纯熟,zuòchū做出de的jiājù家具jīngměi精美wúbǐ无比。
Tay nghề của bác thợ mộc già này rất thuần thục, đồ nội thất làm ra đẹp đẽ không gì sánh bằng.
This old carpenter's craftsmanship is highly skilled, and the furniture he makes is exquisitely beautiful.
tā他néng能shuō说yì一kǒu口fēicháng非常chúnshú纯熟、liúlì流利de的yīngyǔ英语。
Anh ấy có thể nói một thứ tiếng Anh vô cùng thuần thục và trôi chảy.
He can speak very proficient and fluent English.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây