ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
熟练
shúliàn
thành thạo, điêu luyện, thuần thục (kỹ năng làm việc gì đó sau khi đã luyện tập nhiều lần).
Hán việt: thục luyện
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "熟练" (shúliàn) nghĩa là "Lành nghề, thành thạo", ghép bởi: 熟 (shú / shóu): quen + 练 (liàn): tập.

Thành phần cấu tạo

熟练
shúliàn
Lành nghề, thành thạo
孰
灬
纟
东

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thành thạo, điêu luyện, thuần thục (kỹ năng làm việc gì đó sau khi đã luyện tập nhiều lần).
Ví dụ (5)
tā他zài在diànnǎo电脑hángyè行业gōngzuò工作le了hěn很duō多nián年,cāozuò操作fēicháng非常shúliàn熟练。
Anh ấy đã làm việc trong ngành máy tính nhiều năm nên thao tác vô cùng thành thạo.
He has worked in the computer industry for many years and is very skilled at operating computers.
wèile为了néng能shúliàn熟练de地shǐyòng使用yīngyǔ英语jiāoliú交流,tā他měitiān每天jiānchí坚持liànxí练习kǒuyǔ口语。
Để có thể sử dụng tiếng Anh giao tiếp thành thạo, anh ấy kiên trì luyện nói mỗi ngày.
In order to be able to communicate fluently in English, she practices speaking every day.
zhè这wèi位chúshī厨师qiē切cài菜de的dòngzuò动作fēicháng非常shúliàn熟练,ràng让rén人kàn看de得yǎnhuāliáoluàn眼花缭乱。
Động tác thái rau của vị đầu bếp này rất điêu luyện, khiến người ta nhìn mà hoa cả mắt.
The chef's knife skills are so deft that watching him chop vegetables is dazzling.
gāng刚kāishǐ开始kāichē开车shí时wǒ我hěn很jǐnzhāng紧张,xiànzài现在yǐjīng已经biànde变得hěn很shúliàn熟练le了。
Lúc mới bắt đầu lái xe tôi rất lo lắng, bây giờ đã trở nên rất thành thạo rồi.
I was very nervous when I first started driving, but now I have become quite skilled.
zhǐyǒu只有tōngguò通过búduàn不断de的liànxí练习,nǐ你cái才néng能shúliàn熟练zhǎngwò掌握zhè这xiàng项jìshù技术。
Chỉ có thông qua việc luyện tập không ngừng, bạn mới có thể nắm vững kỹ thuật này một cách thuần thục.
Only through constant practice can you master this technique proficiently.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây