练
フフ一一フフノ丶
8
间
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Người thợ kiên trì đem sợi tơ (纟) chọn lọc và chuốt đi chuốt lại (柬) mỗi ngày để rèn giũa, tập luyện cho thuần thục (练).
Thành phần cấu tạo
练
tập, tập luyện
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
东
Đông
Phía đông / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (20)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:luyện, tập, rèn luyện (lặp đi lặp lại để thành thục).
Ví dụ (5)
我每天早上都练太极拳。
Sáng nào tôi cũng tập Thái Cực Quyền.
I practice tai chi every morning.
你要多练练口语。
Bạn cần phải luyện tập khẩu ngữ nhiều hơn chút nữa.
You should practice speaking more.
她在房间里练琴。
Cô ấy đang luyện đàn trong phòng.
She is practicing the piano in her room.
我们去操场练球吧。
Chúng ta ra sân vận động tập bóng đi.
Let's go to the playground and practice ball games.
练字可以让人安静下来。
Luyện viết chữ có thể giúp người ta tĩnh tâm lại.
Practicing calligraphy can help people calm down.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây