ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
老练
lǎo liàn
Lão luyện, già dặn, từng trải
Hán việt: lão luyện
—

Gợi nhớ

Từ "老练" (lǎo liàn) mang nghĩa "Lão luyện, già dặn, từng trải", kết hợp bởi 老 (lǎo - lão): "già" + 练 (liàn - luyện): "tập". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 老: Người cao tuổi tóc dài chống gậy (耂) lưng đã còng xuống như chiếc thìa (匕) biểu thị người già, bậc trưởng bối lâu năm (老). • Chữ 练: Người thợ kiên trì đem sợi tơ (纟) chọn lọc và chuốt đi chuốt lại (柬) mỗi ngày để rèn giũa, tập luyện cho thuần thục (练).

Thành phần cấu tạo

老练
lǎo liàn
Lão luyện, già dặn, từng trải
老
lǎo • lão
già
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Cái thìa, người cong lưng (phía dưới)
练
liàn • luyện
tập
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
东
Đông
Phía đông / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Lão luyện, già dặn, từng trải
Ví dụ (3)
tā他suīrán虽然niánqīng年轻,dàn但zuòqǐ做起shì事lái来fēicháng非常lǎoliàn老练。
Anh ấy tuy còn trẻ nhưng làm việc lại vô cùng lão luyện.
Although he is young, he handles things in a very seasoned manner.
jīngyàn经验fēngfù丰富de的zhǔchírén主持人lǎoliàn老练de地huàjiě化解le了xiànchǎng现场de的gāngà尴尬。
Người dẫn chương trình giàu kinh nghiệm đã khéo léo giải tỏa sự ngượng ngùng tại hiện trường.
The experienced host deftly defused the awkwardness on the spot.
cóng从tā他lǎoliàn老练de的dòngzuò动作kěyǐ可以kànchū看出,tā他gàn干zhè这yì一háng行hěn很duō多nián年le了。
Qua động tác thuần thục của anh ấy, có thể thấy anh ấy đã làm nghề này nhiều năm rồi.
From his practiced movements, you can tell he has been in this line of work for many years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây