ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
训练服
xùnliàn fú
Bộ đồ tập
Hán việt: huấn luyện phục
个
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Trang phục (服 - phục: ôm sát cơ thể ⺼ theo khuôn phép 卩) chuyên dụng khi nghe lời chỉ dạy (训 - huấn: lời nói 讠 tuôn chảy như dòng sông 川) và bền bỉ rèn tập (练 - luyện: se sợi tơ 纟) mỗi ngày chính là "bộ đồ tập" (训练服).

Thành phần cấu tạo

训练服
xùnliàn fú
Bộ đồ tập
训
xùn • huấn
Huấn luyện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
川
Xuyên
Sông / âm đọc (nằm bên phải)
练
liàn • luyện
tập
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
东
Đông
Phía đông / âm đọc (nằm bên phải)
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ đồ tập
Ví dụ (3)
yùndòngyuán运动员chuān穿zhe着xùnliàn训练fú服rèshēn热身。
Vận động viên mặc bộ đồ tập khởi động.
The athletes warmed up in their tracksuits.
zhè这tào套xùnliàn训练fú服hěn很qīngbiàn轻便。
Bộ đồ tập này rất nhẹ và tiện.
This training outfit is very light and convenient.
jiàoliàn教练yāoqiú要求dàjiā大家chuān穿xùnliàn训练fú服。
Huấn luyện viên yêu cầu mọi người mặc bộ đồ tập.
The coach requires everyone to wear training clothes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây