训练服
个
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Trang phục (服 - phục: ôm sát cơ thể ⺼ theo khuôn phép 卩) chuyên dụng khi nghe lời chỉ dạy (训 - huấn: lời nói 讠 tuôn chảy như dòng sông 川) và bền bỉ rèn tập (练 - luyện: se sợi tơ 纟) mỗi ngày chính là "bộ đồ tập" (训练服).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 训练服
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bộ đồ tập
Ví dụ (3)
运动员穿着训练服热身。
Vận động viên mặc bộ đồ tập khởi động.
The athletes warmed up in their tracksuits.
这套训练服很轻便。
Bộ đồ tập này rất nhẹ và tiện.
This training outfit is very light and convenient.
教练要求大家穿训练服。
Huấn luyện viên yêu cầu mọi người mặc bộ đồ tập.
The coach requires everyone to wear training clothes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây