排练
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) sắp xếp đội hình thành từng hàng ngay ngắn đối xứng (非) (排: bài - sắp xếp) rồi kiên trì rèn giũa nhuần nhuyễn từng động tác như người thợ chuốt sợi tơ (练: luyện - gồm bộ Mịch 纟 và chữ Đông 东) trước ngày công diễn chính là việc diễn tập, tập dượt (排练).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 排练
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tập luyện, diễn tập, tập dượt (dùng cho biểu diễn văn nghệ, kịch, múa...).
Ví dụ (5)
我们正在排练一个新的舞蹈。
Chúng tôi đang tập luyện một điệu nhảy mới.
We are rehearsing a new dance.
为了这次演出,他们排练了很久。
Để chuẩn bị cho buổi diễn lần này, họ đã tập luyện rất lâu.
They rehearsed for a long time for this performance.
下午两点开始排练,别迟到。
2 giờ chiều bắt đầu diễn tập, đừng đến muộn nhé.
Rehearsal starts at 2 p.m., so don’t be late.
这是我们最后一次排练。
Đây là lần diễn tập cuối cùng của chúng ta (Tổng duyệt).
This is our final rehearsal.
演员们每天都要辛苦地排练。
Các diễn viên mỗi ngày đều phải tập luyện rất vất vả.
The actors have to rehearse hard every day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây