ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
排练
páiliàn
tập luyện, diễn tập, tập dượt (dùng cho biểu diễn văn nghệ, kịch, múa...).
Hán việt: bài luyện
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) sắp xếp đội hình thành từng hàng ngay ngắn đối xứng (非) (排: bài - sắp xếp) rồi kiên trì rèn giũa nhuần nhuyễn từng động tác như người thợ chuốt sợi tơ (练: luyện - gồm bộ Mịch 纟 và chữ Đông 东) trước ngày công diễn chính là việc diễn tập, tập dượt (排练).

Thành phần cấu tạo

排练
páiliàn
diễn tập, tập dượt, tập luyện
排
pái • bài
hàng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
非
Phi
Không, song song / âm đọc (nằm bên phải)
练
liàn • luyện
tập
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
东
Đông
Phía đông / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tập luyện, diễn tập, tập dượt (dùng cho biểu diễn văn nghệ, kịch, múa...).
Ví dụ (5)
wǒmen我们zhèngzài正在páiliàn排练yí一gè个xīn新de的wǔdǎo舞蹈。
Chúng tôi đang tập luyện một điệu nhảy mới.
We are rehearsing a new dance.
wèile为了zhè这cì次yǎnchū演出,tāmen他们páiliàn排练le了hěn很jiǔ久。
Để chuẩn bị cho buổi diễn lần này, họ đã tập luyện rất lâu.
They rehearsed for a long time for this performance.
xiàwǔ下午liǎngdiǎn两点kāishǐ开始páiliàn排练,bié别chídào迟到。
2 giờ chiều bắt đầu diễn tập, đừng đến muộn nhé.
Rehearsal starts at 2 p.m., so don’t be late.
zhè这shì是wǒmen我们zuìhòu最后yí一cì次páiliàn排练。
Đây là lần diễn tập cuối cùng của chúng ta (Tổng duyệt).
This is our final rehearsal.
yǎnyuán演员men们měitiān每天dōu都yào要xīnkǔ辛苦de地páiliàn排练。
Các diễn viên mỗi ngày đều phải tập luyện rất vất vả.
The actors have to rehearse hard every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây