ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
训练
xùnliàn
huấn luyện, rèn luyện, đào tạo, tập huấn.
Hán việt: huấn luyện
个
HSK 4-5
Danh từ

Gợi nhớ

Quá trình dùng lời lẽ chỉ dạy uốn nắn thuận theo quy luật như dòng sông chảy (训: bộ Ngôn 讠 và bộ Xuyên 川) kết hợp với sự khổ luyện bền bỉ như chuốt tơ (练: bộ Mịch 纟 và chữ Đông 东) chính là "huấn luyện, rèn luyện" (训练).

Thành phần cấu tạo

训练
xùnliàn
Huấn luyện, rèn luyện
训
xùn • huấn
Huấn luyện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
川
Xuyên
Sông / âm đọc (nằm bên phải)
练
liàn • luyện
tập
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
东
Đông
Phía đông / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:huấn luyện, rèn luyện, đào tạo, tập huấn.
Ví dụ (5)
yùndòngyuán运动员men们měitiān每天dōu都yào要jìnxíng进行gāoqiángdù高强度de的xùnliàn训练。
Các vận động viên mỗi ngày đều phải tiến hành huấn luyện cường độ cao.
The athletes undergo high-intensity training every day.
tā他xùnliàn训练zhè这zhī只gǒu狗zuòxià坐下。
Anh ấy huấn luyện con chó này ngồi xuống.
He trained the dog to sit.
zhè这zhī支jūnduì军队xùnliànyǒusù训练有素。
Đội quân này được huấn luyện bài bản (có tố chất).
This army is well trained.
wǒmen我们yào要jiāqiáng加强tīnglì听力hé和kǒuyǔ口语xùnliàn训练。
Chúng ta phải tăng cường rèn luyện nghe và nói.
We need to strengthen our listening and speaking practice.
jīngguò经过sān三gè个yuè月de的xùnliàn训练,tā他zhōngyú终于zhǎngwò掌握le了zhè这xiàng项jìshù技术。
Trải qua 3 tháng huấn luyện, cuối cùng anh ấy cũng nắm vững kỹ thuật này.
After three months of training, he finally mastered the technique.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây