ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
训练有素
xùn liàn yǒu sù
được đào tạo tốt
Hán việt: huấn luyện hữu tố
—

Gợi nhớ

Từ "训练有素" (xùn liàn yǒu sù) mang nghĩa "được đào tạo tốt", kết hợp bởi 训 (xùn - huấn): "Huấn luyện" + 练 (liàn - luyện): "tập" + 有 (yǒu - hữu): "Có" + 素 (sù - tố): "mộc mạc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 训: Những lời chỉ dạy (讠) bền bỉ uốn nắn học trò xuôi chảy thuận lợi như dòng sông (川) là dạy dỗ, huấn luyện (训). • Chữ 练: Người thợ kiên trì đem sợi tơ (纟) chọn lọc và chuốt đi chuốt lại (柬) mỗi ngày để rèn giũa, tập luyện cho thuần thục (练). • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 素: Những sợi tơ tằm (糸) rủ xuống mềm mại (龶) chưa hề nhuộm màu, giữ nguyên vẻ trắng trong, mộc mạc và nguyên tố ban đầu (素).

Thành phần cấu tạo

训练有素
xùn liàn yǒu sù
được đào tạo tốt
训
xùn • huấn
Huấn luyện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
川
Xuyên
Sông / âm đọc (nằm bên phải)
练
liàn • luyện
tập
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
东
Đông
Phía đông / âm đọc (nằm bên phải)
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
素
sù • tố
mộc mạc
龶
Chữ Thùy (trên)
Cành hoa rủ xuống (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ trắng nguyên sơ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:được đào tạo tốt
Ví dụ (3)
zhè这zhī支xiāofángduì消防队xùnliànyǒusù训练有素,zài在huǒzāi火灾zhōng中xùnsù迅速zhǎnkāi展开jiùyuán救援。
Đội cứu hỏa này được huấn luyện bài bản, triển khai cứu hộ cực kỳ nhanh chóng trong vụ hỏa hoạn.
This fire brigade is well-trained and swiftly launched rescue operations during the fire.
jiǔdiàn酒店fúwùyuán服务员xùnliànyǒusù训练有素,duìdài对待kèrén客人fēicháng非常yǒu有lǐmào礼貌。
Nhân viên phục vụ của khách sạn được đào tạo tốt, đối xử với khách hàng rất lịch sự.
The hotel waitstaff are well-trained and treat guests very politely.
zhǐyǒu只有xùnliànyǒusù训练有素de的yùndòngyuán运动员cái才néng能wánchéng完成zhèyàng这样gāonándù高难度de的dòngzuò动作。
Chỉ những vận động viên được huấn luyện bài bản mới có thể thực hiện những động tác có độ khó cao như vậy.
Only well-trained athletes can perform such high-difficulty moves.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây