ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
素
sù
mộc mạc; yếu tố; chay; vốn dĩ
Hán việt: tố
一一丨一フフ丶丨ノ丶
10
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Những sợi tơ tằm (糸) rủ xuống mềm mại (龶) chưa hề nhuộm màu, giữ nguyên vẻ trắng trong, mộc mạc và nguyên tố ban đầu (素).

Thành phần cấu tạo

素
sù
mộc mạc; yếu tố; chay; vốn dĩ
龶
Chữ Thùy (trên)
Cành hoa rủ xuống (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ trắng nguyên sơ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ / phó từ
Nghĩa:mộc mạc; yếu tố; chay; vốn dĩ
Ví dụ (5)
tā她de的chuān穿zhe着shífēn十分pǔsù朴素。
Cách ăn mặc của cô ấy rất giản dị.
She dresses very simply.
shuǐ水shì是yóu由qīng氢hé和yǎng氧liǎng两zhǒng种yuánsù元素zǔchéng组成de的。
Nước được tạo thành từ hai nguyên tố hydro và oxy.
Water is composed of two elements: hydrogen and oxygen.
jiàgé价格shì是juédìng决定gòumǎi购买de的yí一gè个zhòngyào重要yīnsù因素。
Giá cả là một yếu tố quan trọng quyết định việc mua hàng.
Price is an important factor in determining a purchase.
wǒ我xǐhuan喜欢zhè这jiàn件sùsè素色de的chènshān衬衫。
Tôi thích chiếc áo sơ mi màu trơn giản dị này.
I like this plain-colored shirt.
wǒmen我们xūyào需要péiyǎng培养zōnghé综合sùzhì素质gāo高de的réncái人才。
Chúng ta cần đào tạo những nhân tài có tố chất tổng hợp cao.
We need to cultivate talented people with well-rounded qualities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây