素
一一丨一フフ丶丨ノ丶
10
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Những sợi tơ tằm (糸) rủ xuống mềm mại (龶) chưa hề nhuộm màu, giữ nguyên vẻ trắng trong, mộc mạc và nguyên tố ban đầu (素).
Thành phần cấu tạo
素
mộc mạc; yếu tố; chay; vốn dĩ
龶
Chữ Thùy (trên)
Cành hoa rủ xuống (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ trắng nguyên sơ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (29)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / danh từ / phó từ
Nghĩa:mộc mạc; yếu tố; chay; vốn dĩ
Ví dụ (5)
她的穿着十分朴素。
Cách ăn mặc của cô ấy rất giản dị.
She dresses very simply.
水是由氢和氧两种元素组成的。
Nước được tạo thành từ hai nguyên tố hydro và oxy.
Water is composed of two elements: hydrogen and oxygen.
价格是决定购买的一个重要因素。
Giá cả là một yếu tố quan trọng quyết định việc mua hàng.
Price is an important factor in determining a purchase.
我喜欢这件素色的衬衫。
Tôi thích chiếc áo sơ mi màu trơn giản dị này.
I like this plain-colored shirt.
我们需要培养综合素质高的人才。
Chúng ta cần đào tạo những nhân tài có tố chất tổng hợp cao.
We need to cultivate talented people with well-rounded qualities.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây