抗生素
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "抗生素" (kàngshēngsù) mang nghĩa "Kháng sinh", kết hợp bởi 抗 (kàng - kháng): "Kháng cự" + 生 (shēng - sinh): "sinh" + 素 (sù - tố): "mộc mạc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抗: Đôi bàn tay (扌) giơ cao hiên ngang (亢) quyết không chịu khuất phục trước áp lực là chống lại, kháng cự (抗). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 素: Những sợi tơ tằm (糸) rủ xuống mềm mại (龶) chưa hề nhuộm màu, giữ nguyên vẻ trắng trong, mộc mạc và nguyên tố ban đầu (素).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kháng sinh
Ví dụ (3)
医生给他开了抗生素。
Bác sĩ kê kháng sinh cho anh ấy.
The doctor prescribed him antibiotics.
抗生素不能随便使用。
Không thể dùng kháng sinh tùy tiện.
Antibiotics should not be used casually.
服用抗生素时要按医嘱。
Khi dùng kháng sinh cần theo chỉ định bác sĩ.
Follow the doctor's instructions when taking antibiotics.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây