ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抗生素残留
kàngshēngsù cánliú
Dư lượng kháng sinh
Hán việt: kháng sinh tố tàn lưu
—

Gợi nhớ

Từ "抗生素残留" (kàngshēngsù cánliú) mang nghĩa "Dư lượng kháng sinh", kết hợp bởi 抗 (kàng - kháng): "Kháng cự" + 生 (shēng - sinh): "sinh" + 素 (sù - tố): "mộc mạc" + 残 (cán - tàn): "tàn khuyết" + 留 (liú - lưu): "Ở lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抗: Đôi bàn tay (扌) giơ cao hiên ngang (亢) quyết không chịu khuất phục trước áp lực là chống lại, kháng cự (抗). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 素: Những sợi tơ tằm (糸) rủ xuống mềm mại (龶) chưa hề nhuộm màu, giữ nguyên vẻ trắng trong, mộc mạc và nguyên tố ban đầu (素). • Chữ 残: Trải qua tai ương nguy hiểm (歹) bị binh khí cắt gọt đến mức chỉ còn lại mảnh nhỏ mỏng manh (戋) là cảnh tàn khuyết, sót lại (残). • Chữ 留: Khi cánh cửa nhà mở ra (卯) nhìn cánh đồng lúa (田) trù phú của quê hương, ai cũng lưu luyến muốn ở lại, lưu lại (留).

Thành phần cấu tạo

抗生素残留
kàngshēngsù cánliú
Dư lượng kháng sinh
抗
kàng • kháng
Kháng cự
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
亢
Kháng
Cao / âm đọc (bên phải)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
素
sù • tố
mộc mạc
龶
Chữ Thùy (trên)
Cành hoa rủ xuống (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ trắng nguyên sơ (phía dưới)
残
cán • tàn
tàn khuyết
歹
Bộ Đãi
Xấu xa, nguy hiểm (bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (bên phải)
留
liú • lưu
Ở lại
卯
Bộ Mão
Hình hai cánh cửa mở ra (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dư lượng kháng sinh
Ví dụ (3)
rúguǒ如果bù不zūnshǒu遵守zǎi宰qián前tíngyào停药qī期guīdìng规定,dòngwù动物tǐnèi体内de的kàngshēngsù抗生素cánliú残留jiāng将bùkěbìmiǎn不可避免de地chāobiāo超标。
Nếu không tuân thủ quy định về thời gian ngừng thuốc trước khi giết mổ, dư lượng kháng sinh trong cơ thể động vật sẽ không thể tránh khỏi vượt quá tiêu chuẩn.
If the pre-slaughter drug withdrawal period regulations are not followed, antibiotic residues in animals will inevitably exceed the standard.
chángqī长期shíyòng食用hányǒu含有kàngshēngsù抗生素cánliú残留de的shípǐn食品,huì会dǎozhì导致réntǐ人体chǎnshēng产生chāojí超级nàiyào耐药jūn菌,wēihài危害jídà极大。
Ăn thực phẩm chứa dư lượng kháng sinh lâu dài sẽ khiến cơ thể con người sản sinh vi khuẩn siêu kháng thuốc, tác hại vô cùng lớn.
Long-term consumption of food containing antibiotic residues can lead to the development of drug-resistant superbugs in the human body, which is extremely harmful.
gāi该rǔzhìpǐn乳制品gōngsī公司jiànlì建立le了gāojīngdù高精度de的huàyànshì化验室,quèbǎo确保chūchǎng出厂niúnǎi牛奶wú无rènhé任何kàngshēngsù抗生素cánliú残留。
Công ty sản xuất sữa này đã thiết lập một phòng hóa nghiệm độ chính xác cao, bảo đảm sữa xuất xưởng không có bất kỳ dư lượng kháng sinh nào.
The dairy company has established a high-precision laboratory to ensure that milk leaving the factory is completely free of antibiotic residues.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây