ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一生
yìshēng
một đời, cả đời, suốt đời (chỉ khoảng thời gian từ sinh ra đến chết).
Hán việt: nhất sinh
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "一生" (yìshēng) nghĩa là "Suốt đời", ghép bởi: 一 (yī): số một + 生 (shēng): sinh.

Thành phần cấu tạo

一生
yìshēng
Suốt đời
一
生

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:một đời, cả đời, suốt đời (chỉ khoảng thời gian từ sinh ra đến chết).
Ví dụ (5)
tā他bǎ把yìshēng一生dōu都fèngxiàn奉献gěi给le了jiàoyù教育shìyè事业。
Ông ấy đã cống hiến cả cuộc đời cho sự nghiệp giáo dục.
He devoted his entire life to education.
zhè这shì是wǒ我yìshēng一生zhōng中zuì最nánwàng难忘de的shíkè时刻。
Đây là khoảnh khắc khó quên nhất trong cuộc đời tôi.
This is the most unforgettable moment of my life.
wǒmen我们yào要xiāng相ài爱yìshēng一生yí一shì世。
Chúng ta sẽ yêu nhau suốt một đời một kiếp.
We should love each other for a lifetime.
rén人de的yìshēng一生hěn很duǎnzàn短暂,yào要zhēnxī珍惜shíjiān时间。
Cuộc đời con người rất ngắn ngủi, phải biết quý trọng thời gian.
Life is short, so we should cherish our time.
tā他qínláo勤劳le了yìshēng一生,zhōngyú终于kěyǐ可以xiūxi休息le了。
Ông ấy cần cù lao động cả đời, cuối cùng cũng có thể nghỉ ngơi rồi.
He worked hard all his life and can finally rest.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây