ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
终其一生
zhōng qí yì shēng
suốt đời, cả cuộc đời
Hán việt: chung kỳ nhất sinh
—

Gợi nhớ

Từ "终其一生" (zhōng qí yì shēng) nghĩa là "suốt đời, cả cuộc đời", ghép bởi: 终 (zhōng): kết thúc + 其 (qí): của nó + 一 (yī): số một + 生 (shēng): sinh.

Thành phần cấu tạo

终其一生
zhōng qí yì shēng
suốt đời, cả cuộc đời
纟
冬
其
一
生

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:suốt đời, cả cuộc đời
Ví dụ (3)
tā他zhōngqíyìshēng终其一生dōu都zài在zhìlìyú致力于yīxué医学yánjiū研究。
Cả cuộc đời ông đều cống hiến cho nghiên cứu y học.
Throughout his entire life, he was devoted to medical research.
hěn很duō多yìshùjiā艺术家zhōngqíyìshēng终其一生yě也wèinéng未能huòdé获得yīngyǒu应有de的míngshēng名声。
Nhiều nghệ sĩ suốt đời cũng không đạt được danh tiếng xứng đáng.
Many artists fail to gain the fame they deserve throughout their entire lives.
zhōngqíyìshēng终其一生,tā他dōu都méiyǒu没有fàngqì放弃xúnzhǎo寻找zhēn真xiàng相。
Suốt cả cuộc đời, ông chưa từng từ bỏ việc tìm kiếm sự thật.
Throughout his entire life, he never gave up searching for the truth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây