终
フフ一ノフ丶丶丶
8
始
团
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Sợi tơ dài (纟) kéo đến tận những ngày giá lạnh cuối mùa đông (冬) rồi thắt nút lại, báo hiệu sự kết thúc, chấm dứt (终).
Thành phần cấu tạo
终
kết thúc, chấm dứt
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
冬
Đông
Mùa đông / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ / phó từ
Nghĩa:kết thúc, chấm dứt
Ví dụ (5)
双方决定终止合同。
Hai bên quyết định chấm dứt hợp đồng.
Both parties decided to terminate the contract.
他终于完成了任务。
Anh ấy cuối cùng cũng đã hoàn thành nhiệm vụ.
He finally completed the task.
我们最终赢得了比赛。
Chúng tôi cuối cùng đã giành chiến thắng trong trận đấu.
We ultimately won the match.
他第一个冲过了终点。
Anh ấy là người đầu tiên vượt qua vạch đích.
He was the first to cross the finish line.
到了年终,公司会发奖金。
Đến dịp cuối năm, công ty sẽ phát tiền thưởng.
At the end of the year, the company gives out bonuses.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây