ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
终年
zhōngnián
quanh năm, suốt năm, cả năm.
Hán việt: chung niên
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "终年" (zhōngnián) mang nghĩa "quanh năm", kết hợp bởi 终 (zhōng - chung): "kết thúc" + 年 (nián - niên): "năm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 终: Sợi tơ dài (纟) kéo đến tận những ngày giá lạnh cuối mùa đông (冬) rồi thắt nút lại, báo hiệu sự kết thúc, chấm dứt (终). • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年).

Thành phần cấu tạo

终年
zhōngnián
quanh năm
终
zhōng • chung
kết thúc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
冬
Đông
Mùa đông / âm đọc (bên phải)
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
phó từ / danh từ
Nghĩa:quanh năm, suốt năm, cả năm.
Ví dụ (5)
zhè这zuò座shān山de的shāndǐng山顶zhōngnián终年jīxuě积雪。
Đỉnh của ngọn núi này tuyết phủ quanh năm.
The top of this mountain is covered with snow all year round.
zhèlǐ这里zhōngnián终年qìhòu气候wēnnuǎn温暖,fēicháng非常shìhé适合jūzhù居住。
Nơi đây khí hậu ấm áp quanh năm, rất thích hợp để sinh sống.
The climate here is warm all year round, making it very suitable for living.
suīrán虽然yóuyú由于gōngzuò工作tā他zhōngnián终年bēnbō奔波,dàn但tā他cóngbú从不bàoyuàn抱怨。
Mặc dù vì công việc anh ấy bôn ba suốt cả năm, nhưng anh ấy không bao giờ than phiền.
Although his work keeps him constantly on the move all year round, he never complains.
rèdàiyǔlín热带雨林zhōngnián终年cháng常lǜ绿。
Rừng mưa nhiệt đới xanh tốt quanh năm.
Tropical rainforests stay green all year round.
shāngǔ山谷lǐ里zhōngnián终年yúnwù云雾liáorào缭绕。
Trong thung lũng mây mù bao phủ quanh năm.
The valley is shrouded in clouds and mist all year round.
2
danh từ
Nghĩa:hưởng thọ (tuổi lúc mất), mất năm... tuổi.
Ví dụ (5)
zhùmíng著名zuòjiā作家lǎo老shě舍,zhōngnián终年6767suì岁。
Nhà văn nổi tiếng Lão Xá, hưởng thọ 67 tuổi.
The famous writer Lao She died at the age of 67.
tā他yīn因bìng病yī医zhì治wúxiào无效shìshì逝世,zhōngnián终年bāshí八十suì岁。
Ông ấy qua đời do bệnh nặng chữa trị không khỏi, hưởng thọ 80 tuổi.
He died of illness after treatment proved ineffective, at the age of eighty.
zhè这wèi位kēxuéjiā科学家yìshēng一生fèngxiàn奉献gěi给le了guójiā国家,zhōngnián终年jiǔ九shí'èr十二suì岁。
Vị nhà khoa học này cả đời cống hiến cho đất nước, mất năm 92 tuổi.
This scientist devoted his whole life to the country and died at the age of ninety-two.
suīrán虽然tā她zhōngnián终年zhǐyǒu只有sānshí三十suì岁,dàn但liúxià留下le了xǔduō许多yōuxiù优秀de的zuòpǐn作品。
Tuy cô ấy qua đời khi mới 30 tuổi, nhưng đã để lại rất nhiều tác phẩm xuất sắc.
Although she died at only thirty, she left behind many outstanding works.
mùzhìmíng墓志铭shàng上xiě写zhe着:zhōngnián终年sìshíwǔsuì四十五岁。
Trên bia mộ viết: Hưởng dương 45 tuổi.
The epitaph reads: died at the age of forty-five.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây