后年
HSK 1/2
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "后年" (hòunián) nghĩa là "năm sau nữa, năm kia", ghép bởi: 后 (hòu): sau + 年 (nián): năm.
Thành phần cấu tạo
后年
năm sau nữa, năm kia
厂
口
年
Hình ảnh:

Phân tích từ 后年
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (thời gian)
Nghĩa:năm kia, năm sau nữa (năm tiếp theo của năm sau).
Ví dụ (5)
明年我没空,后年再去吧。
Sang năm tôi không rảnh, để năm sau nữa đi nhé.
I'm not free next year; let's go the year after next.
我也许后年回国。
Có lẽ năm kia tôi sẽ về nước.
I may return to my country the year after next.
这项工程预计后年完工。
Dự án này dự kiến năm sau nữa sẽ hoàn thành.
The project is expected to be completed the year after next.
他是后年才毕业吗?
Có phải năm kia cậu ấy mới tốt nghiệp không?
Will he only graduate the year after next?
我们打算后年结婚。
Chúng tôi dự định năm sau nữa sẽ kết hôn.
We plan to get married the year after next.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây