ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
后年
hòunián
năm kia, năm sau nữa (năm tiếp theo của năm sau).
Hán việt: hậu niên
HSK 1/2
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "后年" (hòunián) nghĩa là "năm sau nữa, năm kia", ghép bởi: 后 (hòu): sau + 年 (nián): năm.

Thành phần cấu tạo

后年
hòunián
năm sau nữa, năm kia
厂
口
年

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (thời gian)
Nghĩa:năm kia, năm sau nữa (năm tiếp theo của năm sau).
Ví dụ (5)
míngnián明年wǒ我méikòng没空,hòunián后年zài再qù去ba吧。
Sang năm tôi không rảnh, để năm sau nữa đi nhé.
I'm not free next year; let's go the year after next.
wǒ我yěxǔ也许hòunián后年huíguó回国。
Có lẽ năm kia tôi sẽ về nước.
I may return to my country the year after next.
zhè这xiàng项gōngchéng工程yùjì预计hòunián后年wángōng完工。
Dự án này dự kiến năm sau nữa sẽ hoàn thành.
The project is expected to be completed the year after next.
tā他shì是hòunián后年cái才bìyè毕业ma吗?
Có phải năm kia cậu ấy mới tốt nghiệp không?
Will he only graduate the year after next?
wǒmen我们dǎsuan打算hòunián后年jiéhūn结婚。
Chúng tôi dự định năm sau nữa sẽ kết hôn.
We plan to get married the year after next.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây