ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
学年
xuénián
năm học, niên khóa (thời gian học tập trong một năm của trường học).
Hán việt: học niên
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "学年" (xuénián) nghĩa là "Năm học", ghép bởi: 学 (xué): học + 年 (nián): năm.

Thành phần cấu tạo

学年
xuénián
Năm học
⺍
冖
子
年

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:năm học, niên khóa (thời gian học tập trong một năm của trường học).
Ví dụ (5)
xīn新de的xuénián学年tōngcháng通常zài在jiǔ九yuèfèn月份kāishǐ开始,liùyuèfèn六月份jiéshù结束。
Năm học mới thông thường bắt đầu vào tháng 9 và kết thúc vào tháng 6.
The new school year usually begins in September and ends in June.
zhè这gè个xuénián学年wǒmen我们jiāngyào将要xuéxí学习hěn很duō多xīn新de的kēmù科目。
Năm học này chúng tôi sẽ phải học rất nhiều môn học mới.
This school year, we will be studying many new subjects.
tā他zài在20232023zhì至20242024xuénián学年huòdé获得le了quán全é额jiǎngxuéjīn奖学金。
Anh ấy đã giành được học bổng toàn phần trong năm học 2023-2024.
He received a full scholarship for the 2023–2024 academic year.
wèile为了yíngjiē迎接xīn新xuénián学年de的dàolái到来,xuéxiào学校chóngxīn重新fěnshuā粉刷le了jiàoshì教室。
Để chào đón năm học mới sắp đến, nhà trường đã sơn lại các phòng học.
To welcome the new academic year, the school repainted the classrooms.
měi每gè个xuénián学年fēnwéi分为liǎng两gè个xuéqī学期,zhōngjiān中间yǒu有hánjià寒假hé和shǔjià暑假。
Mỗi năm học chia làm hai học kỳ, ở giữa có kỳ nghỉ đông và nghỉ hè.
Each academic year is divided into two semesters, with winter and summer breaks in between.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây