学年
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "学年" (xuénián) nghĩa là "Năm học", ghép bởi: 学 (xué): học + 年 (nián): năm.
Thành phần cấu tạo
学年
Năm học
⺍
冖
子
年
Hình ảnh:

Phân tích từ 学年
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:năm học, niên khóa (thời gian học tập trong một năm của trường học).
Ví dụ (5)
新的学年通常在九月份开始,六月份结束。
Năm học mới thông thường bắt đầu vào tháng 9 và kết thúc vào tháng 6.
The new school year usually begins in September and ends in June.
这个学年我们将要学习很多新的科目。
Năm học này chúng tôi sẽ phải học rất nhiều môn học mới.
This school year, we will be studying many new subjects.
他在2023至2024学年获得了全额奖学金。
Anh ấy đã giành được học bổng toàn phần trong năm học 2023-2024.
He received a full scholarship for the 2023–2024 academic year.
为了迎接新学年的到来,学校重新粉刷了教室。
Để chào đón năm học mới sắp đến, nhà trường đã sơn lại các phòng học.
To welcome the new academic year, the school repainted the classrooms.
每个学年分为两个学期,中间有寒假和暑假。
Mỗi năm học chia làm hai học kỳ, ở giữa có kỳ nghỉ đông và nghỉ hè.
Each academic year is divided into two semesters, with winter and summer breaks in between.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây