ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
农历新年
nónglì xīnnián
Tết âm lịch – Tết Nguyên Đán
Hán việt: nông lịch tân niên
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "农历新年" (nónglì xīnnián) nghĩa là "Tết âm lịch – Tết Nguyên Đán", ghép bởi: 农 (nóng): Nông nghiệp + 历 (lì): lịch sử + 新 (xīn): mới + 年 (nián): năm.

Thành phần cấu tạo

农历新年
nónglì xīnnián
Tết âm lịch – Tết Nguyên Đán
农
厂
力
亲
斤
年

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tết âm lịch – Tết Nguyên Đán
Ví dụ (3)
nónglì农历xīnnián新年shì是jiārén家人tuánjù团聚de的rìzi日子。
Tết âm lịch là ngày gia đình sum họp.
Lunar New Year is a time for family reunions.
nónglì农历xīnnián新年kuài快dào到le了,jiē街shàng上hěn很rènao热闹。
Tết âm lịch sắp đến, ngoài phố rất náo nhiệt.
Lunar New Year is coming soon, and the streets are very lively.
tāmen他们měinián每年dōu都huíjiā回家guò过nónglì农历xīnnián新年。
Năm nào họ cũng về nhà ăn Tết âm lịch.
They go home every year to celebrate Lunar New Year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây