农历新年
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "农历新年" (nónglì xīnnián) nghĩa là "Tết âm lịch – Tết Nguyên Đán", ghép bởi: 农 (nóng): Nông nghiệp + 历 (lì): lịch sử + 新 (xīn): mới + 年 (nián): năm.
Thành phần cấu tạo
农历新年
Tết âm lịch – Tết Nguyên Đán
农
厂
力
亲
斤
年
Hình ảnh:

Phân tích từ 农历新年
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tết âm lịch – Tết Nguyên Đán
Ví dụ (3)
农历新年是家人团聚的日子。
Tết âm lịch là ngày gia đình sum họp.
Lunar New Year is a time for family reunions.
农历新年快到了,街上很热闹。
Tết âm lịch sắp đến, ngoài phố rất náo nhiệt.
Lunar New Year is coming soon, and the streets are very lively.
他们每年都回家过农历新年。
Năm nào họ cũng về nhà ăn Tết âm lịch.
They go home every year to celebrate Lunar New Year.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây