ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
新郎
xīnláng
chú rể
Hán việt: tân lang
HSK 3/4
Danh từ

Gợi nhớ

Bước vào trang đời mới mẻ tươi khôi như nhánh gỗ non (亲) vừa gọt đẽo bằng rìu (斤) (新: tân - mới), chàng trai có phẩm hạnh tốt lành (良) nơi thành ấp (阝) (郎: lang - chàng trai) sánh duyên cùng ý trung nhân chính là "chú rể" (新郎).

Thành phần cấu tạo

新郎
xīnláng
chú rể
新
xīn • tân
mới
亲
Chữ Thân
Cây gỗ tươi mới mọc (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu đẵn gỗ (bên phải)
郎
láng • lang
Chàng trai
良
Lương
Tốt / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chú rể
Ví dụ (5)
nà那wèi位shuàigē帅哥jiù就shì是xīnláng新郎。
Anh chàng đẹp trai kia chính là chú rể.
That handsome guy is the groom.
xīnláng新郎jīntiān今天kàn看qǐlái起来hěn很jǐnzhāng紧张。
Chú rể hôm nay trông có vẻ rất căng thẳng.
The groom looks very nervous today.
dàjiā大家dōu都qù去gěi给xīnláng新郎jìngjiǔ敬酒。
Mọi người đều đến mời rượu chú rể.
Everyone went to offer a toast to the groom.
xīnláng新郎hé和xīnniáng新娘fēicháng非常bān般pèi配。
Chú rể và cô dâu vô cùng xứng đôi.
The groom and bride are a perfect match.
xīnláng新郎zhèngzài正在fābiǎo发表jiǎnghuà讲话。
Chú rể đang phát biểu cảm nghĩ.
The groom is giving a speech.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây