郎
丶フ一一丨丶フ丨
8
位, 个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người thanh niên có phẩm hạnh tốt lành (良) sinh trưởng nơi thành ấp (阝) được mọi người quý mến gọi là chàng trai, tân lang (郎).
Thành phần cấu tạo
郎
Chàng trai; chồng
良
Lương
Tốt / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chàng trai; chồng
Ví dụ (5)
我的如意郎君还没有出现。
Lang quân (người chồng) như ý của tôi vẫn chưa xuất hiện.
My Prince Charming hasn't appeared yet.
他们俩真是郎才女貌,天生一对。
Hai người họ quả là trai tài gái sắc, trời sinh một cặp.
They are truly a perfect match, with the man talented and the woman beautiful.
那个英俊的少年郎是谁?
Chàng thiếu niên tuấn tú kia là ai vậy?
Who is that handsome young man?
她在村口一直等候着她的情郎归来。
Cô ấy đứng ở đầu làng mỏi mòn chờ đợi tình lang (chàng trai của mình) trở về.
She has been waiting at the entrance of the village for her lover to return.
新郎和新娘看起来非常幸福。
Tân lang (chú rể) và tân nương trông vô cùng hạnh phúc.
The bridegroom and bride look very happy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây