ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
郎中
láng zhōng
Thầy thuốc Đông y, thầy lang
Hán việt: lang trung
—

Gợi nhớ

Từ "郎中" (láng zhōng) mang nghĩa "Thầy thuốc Đông y, thầy lang", kết hợp bởi 郎 (láng - lang): "Chàng trai" + 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 郎: Người thanh niên có phẩm hạnh tốt lành (良) sinh trưởng nơi thành ấp (阝) được mọi người quý mến gọi là chàng trai, tân lang (郎). • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中).

Thành phần cấu tạo

郎中
láng zhōng
Thầy thuốc Đông y, thầy lang
郎
láng • lang
Chàng trai
良
Lương
Tốt / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thầy thuốc Đông y, thầy lang
Ví dụ (3)
cūn村lǐ里de的rénshēng人生le了bìng病,dōu都huì会qù去zhǎo找nà那wèi位lǎo老lángzhōng郎中qiáoqiáo瞧瞧。
Người dân trong làng hễ bị ốm đều sẽ đi tìm vị thầy lang già đó để khám bệnh.
Whenever people in the village fall ill, they go to see that old traditional Chinese doctor.
nà那gè个zǒu走fāng方lángzhōng郎中bēi背zhe着yàoxiāng药箱,sìchù四处wéirén为人zhìbìng治病。
Vị thầy lang dạo đó đeo hòm thuốc, đi khắp nơi chữa bệnh cho mọi người.
That itinerant doctor carried his medicine chest on his back and traveled around treating people.
lǎo老lángzhōng郎中kāi开de的zhè这jì剂zhōngyào中药fēicháng非常jiànxiào见效。
Thang thuốc Đông y do vị thầy lang già bốc vô cùng hiệu nghiệm.
This dose of traditional Chinese medicine prescribed by the old doctor is very effective.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây