中午
个
HSK 1
Danh từDanh từ chỉ thời gian
Gợi nhớ
Thời điểm nằm ngay chính giữa ngày (中: trung - nét sổ 丨 chia đôi khung 口) khi mặt trời đứng bóng vào đúng giờ Ngọ (午: ngọ) chính là "buổi trưa, giữa trưa" (中午).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 中午
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (từ chỉ thời gian)
Nghĩa:buổi trưa, giữa trưa.
Ví dụ (5)
中午好!
Chào buổi trưa!
Good afternoon!
你中午几点休息?
Buổi trưa bạn nghỉ ngơi lúc mấy giờ?
What time do you take a break at noon?
我们中午去吃饺子吧。
Trưa nay chúng ta đi ăn sủi cảo đi.
Let's go eat dumplings at noon.
中午的时候天气很热。
Lúc giữa trưa thời tiết rất nóng.
The weather is very hot at noon.
我习惯中午睡个午觉。
Tôi có thói quen ngủ một giấc trưa vào buổi trưa.
I’m used to taking a nap at noon.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây