ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
准新郎
zhǔnxīnláng
chú rể tương lai, chú rể
Hán việt: chuẩn tân lang
—

Gợi nhớ

Từ "准新郎" (zhǔnxīnláng) mang nghĩa "chú rể tương lai, chú rể", kết hợp bởi 准 (zhǔn - chuẩn): "chuẩn" + 新 (xīn - tân): "mới" + 郎 (láng - lang): "Chàng trai". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 准: Mặt nước đóng băng (冫) phẳng lặng như gương soi để chim chóc (隹) đậu ngay ngắn, làm thước đo cho sự chuẩn xác (准). • Chữ 新: Dùng chiếc rìu sắc (斤) đẵn nhánh cây tươi mới mọc (亲), hương gỗ thơm phức báo hiệu một khởi đầu hoàn toàn mới (新). • Chữ 郎: Người thanh niên có phẩm hạnh tốt lành (良) sinh trưởng nơi thành ấp (阝) được mọi người quý mến gọi là chàng trai, tân lang (郎).

Thành phần cấu tạo

准新郎
zhǔnxīnláng
chú rể tương lai, chú rể
准
zhǔn • chuẩn
chuẩn
冫
Bộ Băng
Nước đá, chuẩn mực (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (nằm bên phải)
新
xīn • tân
mới
亲
Chữ Thân
Cây gỗ tươi mới mọc (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu đẵn gỗ (bên phải)
郎
láng • lang
Chàng trai
良
Lương
Tốt / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)

Câu ví dụ (8)

tā她de的xībānyáyǔ西班牙语fāyīn发音hěn很biāozhǔn标准。
Cô ấy phát âm tiếng Tây Ban Nha rất chuẩn.
Her Spanish pronunciation is very standard.
nǐ你de的fāyīn发音hěn很zhǔnquè准确。
Phát âm của bạn rất chính xác.
Your pronunciation is very accurate.
tā他mǎi买le了yì一běn本xīnshū新书。
Anh ấy đã mua một cuốn sách mới.
He bought a new book.
míngtiān明天wǒ我yào要mǎi买xīn新xiézi鞋子。
Ngày mai tôi sẽ mua giày mới.
Tomorrow I will buy new shoes.
shàngwǔ上午de的kōngqì空气hěn很xīnxiān新鲜。
Không khí buổi sáng rất trong lành.
The air is very fresh in the morning.
tā他zài在zhè这gè个ānjìng安静de的xiǎoqū小区lǐ里zhù住le了sān三nián年。
Anh ấy đã sống ở khu dân cư yên tĩnh này được ba năm.
He bought a new house.
wǒ我zài在shāngdiàn商店mǎi买le了yí一bù部xīn新shǒujī手机。
Tôi đã mua một chiếc điện thoại di động mới ở cửa hàng.
I bought a new mobile phone at the store.
tā他gěi给wǒmen我们jièshào介绍le了zhè这gè个xīn新chǎnpǐn产品。
Anh ấy đã giới thiệu sản phẩm mới này cho chúng tôi.
He introduced us to this new product.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây