昨年
道
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Mùa lúa chín (年 - niên) thuộc về quãng thời gian vừa mới (乍) lùi vào quá khứ (昨 - tạc: bộ Nhật 日) được dùng để chỉ "năm ngoái" (昨年).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 昨年
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Năm ngoái
Ví dụ (3)
昨年我们搬到了这里。
Năm ngoái chúng tôi chuyển đến đây.
We moved here last year.
昨年公司发展很快。
Năm ngoái công ty phát triển rất nhanh.
The company developed very rapidly last year.
昨年的收入比今年低。
Thu nhập năm ngoái thấp hơn năm nay.
Last year's income was lower than this year's.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây