ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
昨年
zuónián
Năm ngoái
Hán việt: tạc niên
道
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Mùa lúa chín (年 - niên) thuộc về quãng thời gian vừa mới (乍) lùi vào quá khứ (昨 - tạc: bộ Nhật 日) được dùng để chỉ "năm ngoái" (昨年).

Thành phần cấu tạo

昨年
zuónián
Năm ngoái
昨
zuó • tạc
Hôm qua
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
乍
Trà
Bất ngờ / âm đọc (bên phải)
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Năm ngoái
Ví dụ (3)
zuónián昨年wǒmen我们bāndào搬到le了zhèlǐ这里。
Năm ngoái chúng tôi chuyển đến đây.
We moved here last year.
zuónián昨年gōngsī公司fāzhǎn发展hěn很kuài快。
Năm ngoái công ty phát triển rất nhanh.
The company developed very rapidly last year.
zuónián昨年de的shōurù收入bǐ比jīnnián今年dī低。
Thu nhập năm ngoái thấp hơn năm nay.
Last year's income was lower than this year's.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây