ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
昨晚
zuówǎn
Tối qua
Hán việt: tạc vãn
家
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Khi mặt trời (日) của ngày vừa mới trôi qua (昨 - tạc) đã lặn khuất vào buổi muộn (晚 - vãn: chữ Miễn 免), khoảng thời gian gần gũi ấy được gọi là "tối qua" (昨晚).

Thành phần cấu tạo

昨晚
zuówǎn
Tối qua
昨
zuó • tạc
Hôm qua
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
乍
Trà
Bất ngờ / âm đọc (bên phải)
晚
wǎn • vãn
muộn
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
免
Miễn
Miễn, không có / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tối qua
Ví dụ (3)
zuówǎn昨晚wǒ我shuì睡de得hěn很wǎn晚。
Tối qua tôi ngủ rất muộn.
I went to sleep very late last night.
zuówǎn昨晚de的diànyǐng电影hěn很hǎokàn好看。
Bộ phim tối qua rất hay.
Last night's movie was very good.
zuówǎn昨晚tā他gěi给wǒ我dǎ打diànhuà电话。
Tối qua anh ấy gọi điện cho tôi.
He called me last night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây