昨晚
家
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Khi mặt trời (日) của ngày vừa mới trôi qua (昨 - tạc) đã lặn khuất vào buổi muộn (晚 - vãn: chữ Miễn 免), khoảng thời gian gần gũi ấy được gọi là "tối qua" (昨晚).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 昨晚
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tối qua
Ví dụ (3)
昨晚我睡得很晚。
Tối qua tôi ngủ rất muộn.
I went to sleep very late last night.
昨晚的电影很好看。
Bộ phim tối qua rất hay.
Last night's movie was very good.
昨晚他给我打电话。
Tối qua anh ấy gọi điện cho tôi.
He called me last night.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây