晚
丨フ一一ノフ丨フ一ノフ
11
早
个
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Khi mặt trời (日) đã khuất bóng và miễn (免) chiếu sáng thêm nữa thì bầu trời chuyển sang buổi tối, muộn màng (晚).
Thành phần cấu tạo
晚
muộn, tối
日
Bộ Nhật
Mặt trời (nằm bên trái)
免
Miễn
Miễn, không có / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (29)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (3)
1
tính từ
Nghĩa:muộn, trễ.
Ví dụ (5)
对不起,我来晚了。
Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
Sorry, I'm late.
现在太晚了,明天再说吧。
Bây giờ muộn quá rồi, để mai nói tiếp nhé.
It's too late now. Let's talk about it tomorrow.
我不喜欢睡得很晚。
Tôi không thích ngủ quá muộn (thức khuya).
I don't like going to bed very late.
明天开会大家要准时到,千万不要来晚。
Ngày mai họp mọi người phải đến đúng giờ, tuyệt đối đừng đến muộn.
Don't be late, and don't leave early either.
这封信来得太晚了。
Lá thư này đến quá muộn rồi.
This letter arrived too late.
2
danh từ (thời gian)
Nghĩa:buổi tối, ban đêm.
Ví dụ (5)
晚上好!
Chào buổi tối!
Good evening!
今天晚上的月亮很圆。
Trăng tối nay rất tròn.
The moon is very full tonight.
晚安,做个好梦。
Chúc ngủ ngon, có giấc mơ đẹp.
Good night, sweet dreams.
晚饭你想吃什么?
Bữa tối bạn muốn ăn gì?
What would you like to eat for dinner?
他在准备春节晚会。
Anh ấy đang chuẩn bị cho đêm hội (gala) Tết.
He is preparing for the Spring Festival Gala.
3
tính từ (thời gian, of, life)
Nghĩa:già, cuối đời / hậu bối.
Ví dụ (2)
爷爷退休以后,在乡下过着幸福的晚年。
Sau khi ông nội nghỉ hưu, ông sống những năm tháng tuổi già hạnh phúc ở quê.
One's later years.
作为晚辈,我们应该尊重和孝顺长辈。
Là bậc con cháu (hậu bối), chúng ta nên tôn trọng và hiếu thảo với người bề trên.
A junior.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây