腕
ノフ一一丶丶フノフ丶フフ
12
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Bộ phận cơ thể (月) có khớp xương mềm mại uốn cong uyển chuyển (宛) nối liền bàn tay chính là cổ tay (腕).
Thành phần cấu tạo
腕
cổ tay; thủ đoạn/kỹ năng
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
宛
Uyển
Cong, uốn lượn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cổ tay; thủ đoạn/kỹ năng
Ví dụ (3)
他的手腕受伤了。
Cổ tay anh ấy bị thương.
His wrist was injured.
她戴着一块腕表。
Cô ấy đeo một chiếc đồng hồ đeo tay.
She is wearing a wristwatch.
他很有外交手腕。
Anh ấy rất có kỹ năng (thủ đoạn) khéo léo trong ngoại giao.
He has great diplomatic finesse.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây