ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蔓
màn / wàn / mán
dây leo; lan rộng; củ cải dây trong từ ghép
Hán việt: man
一丨丨丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
14
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Loài cỏ cây (艹) có thân mềm vươn dài bất tận (曼) bám theo bờ giậu mà bò đi khắp nơi chính là ngọn dây leo, lan rộng (蔓).

Thành phần cấu tạo

蔓
màn / wàn / mán
dây leo; lan rộng; củ cải dây trong từ ghép
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
曼
Mạn
Dài / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
danh từ / động từ (đọc 'màn')
Nghĩa:dây leo; lan rộng; củ cải dây trong từ ghép
Ví dụ (3)
yuànzi院子lǐ里de的páshān爬山hǔ虎sìchù四处mànyán蔓延,hěn很kuài快jiù就pá爬mǎn满le了zhěngmiàn整面qiángbì墙壁。
Dây thường xuân trong sân lan rộng khắp nơi, chẳng mấy chốc đã bò kín cả bức tường.
The Boston ivy in the yard spread everywhere and soon covered the entire wall.
huǒshì火势xùnsù迅速mànyán蔓延。
Thế lửa nhanh chóng lan rộng.
The fire spread rapidly.
zácǎo杂草zài在yuánlǐ园里màn蔓shēng生。
Cỏ dại mọc lan trong vườn.
Weeds are overgrowing in the garden.
2
danh từ (đọc 'wàn')
Nghĩa:dây leo, tua dây trong một số từ.
Ví dụ (3)
guā瓜màn蔓chán缠zài在zhú竹jià架shàng上。
Dây dưa quấn trên giàn tre.
The melon vines are twined around the bamboo trellis.
dòu豆màn蔓yǐjīng已经zhǎng长de得hěn很cháng长。
Dây đậu đã mọc rất dài.
The bean vines have already grown very long.
nóngmín农民bǎ把guā瓜màn蔓zhěnglǐ整理hǎo好。
Nông dân sắp xếp lại dây dưa cho gọn.
The farmer tidied up the melon vines.
3
danh từ (đọc 'mán')
Nghĩa:dùng trong 蔓菁 nghĩa là củ cải củ/cải củ.
Ví dụ (3)
màn蔓jīng菁kěyǐ可以zuò做tāng汤。
Củ cải củ có thể nấu canh.
Turnips can be used to make soup.
nóngtián农田lǐ里zhòng种zhe着màn蔓jīng菁。
Trong ruộng trồng củ cải củ.
Turnips are planted in the farmland.
nóngtián农田lǐ里zhòngzhí种植de的màn蔓jīng菁yǐjīng已经chéngshú成熟,nóngmín农民men们zhèng正máng忙zhe着cǎishōu采收。
Củ cải trồng ngoài đồng đã chín, những người nông dân đang bận rộn thu hoạch.
The turnips planted in the fields are ripe, and the farmers are busy harvesting them.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây