鳗
ノフ丨フ一丨一一丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
19
—
Gợi nhớ
Loài cá (鱼) có thân hình thon dài uốn lượn (曼) sống dưới lớp bùn đáy sông hồ chính là con cá chình, con lươn (鳗).
Thành phần cấu tạo
鳗
Cá chình, lươn
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (bên trái)
曼
Mạn
Dài / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
—
Nghĩa:Cá chình, lươn
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây