蛮
丶一丨丨ノ丶丨フ一丨一丶
12
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Người phương xa có giọng nói khác lạ (亦) sống nơi rừng sâu nhiều loài côn trùng (虫) từng bị gọi là vẻ ngang bướng, man dã (蛮).
Thành phần cấu tạo
蛮
man, thô lỗ; rất, khá; ngang bướng
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / phó từ
Nghĩa:man, thô lỗ; rất, khá; ngang bướng
Ví dụ (3)
他说话有点蛮横。
Anh ấy nói chuyện hơi ngang ngược.
He speaks in a somewhat rude and unreasonable manner.
这个办法蛮好。
Cách này khá tốt.
This method is pretty good.
做科学实验必须讲究科学方法,绝对不要盲目蛮干。
Làm thí nghiệm khoa học phải chú trọng phương pháp khoa học, tuyệt đối đừng làm bừa một cách ngang bướng (thô lỗ).
Conducting scientific experiments requires scientific methods; you must never act blindly and recklessly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây