ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蛮
mán
man, thô lỗ; rất, khá; ngang bướng
Hán việt: man
丶一丨丨ノ丶丨フ一丨一丶
12
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Người phương xa có giọng nói khác lạ (亦) sống nơi rừng sâu nhiều loài côn trùng (虫) từng bị gọi là vẻ ngang bướng, man dã (蛮).

Thành phần cấu tạo

蛮
mán
man, thô lỗ; rất, khá; ngang bướng
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:man, thô lỗ; rất, khá; ngang bướng
Ví dụ (3)
tā他shuōhuà说话yǒudiǎn有点mánhèng蛮横。
Anh ấy nói chuyện hơi ngang ngược.
He speaks in a somewhat rude and unreasonable manner.
zhè这gè个bànfǎ办法mán蛮hǎo好。
Cách này khá tốt.
This method is pretty good.
zuò做kēxué科学shíyàn实验bìxū必须jiǎngjiū讲究kēxué科学fāngfǎ方法,juéduì绝对búyào不要mángmù盲目mán蛮gàn干。
Làm thí nghiệm khoa học phải chú trọng phương pháp khoa học, tuyệt đối đừng làm bừa một cách ngang bướng (thô lỗ).
Conducting scientific experiments requires scientific methods; you must never act blindly and recklessly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây