ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蛮荒
mán huāng
Hoang dã, chưa khai hóa
Hán việt: man hoang
—

Gợi nhớ

Từ "蛮荒" (mán huāng) mang nghĩa "Hoang dã, chưa khai hóa", kết hợp bởi 蛮 (mán - man): "man" + 荒 (huāng - hoang): "Hoang vắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蛮: Người phương xa có giọng nói khác lạ (亦) sống nơi rừng sâu nhiều loài côn trùng (虫) từng bị gọi là vẻ ngang bướng, man dã (蛮). • Chữ 荒: Nơi cỏ dại mọc tràn lan (芒) bên những dòng sông cạn trơ đáy (川) không người cày cấy sẽ biến thành vùng đất hoang vắng (荒).

Thành phần cấu tạo

蛮荒
mán huāng
Hoang dã, chưa khai hóa
蛮
mán • man
man
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (phía dưới)
荒
huāng • hoang
Hoang vắng
芒
Chữ Mang
râu hạt lúa (phía trên)
川
Bộ Xuyên
Dòng sông / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Hoang dã, chưa khai hóa
Ví dụ (3)
zhè这piàn片mánhuāngzhīde蛮荒之地jīngguò经过jǐdàirén几代人de的nǔlì努力biànchéng变成le了lǜ绿zhōu洲。
Vùng đất hoang dã này trải qua sự nỗ lực của mấy thế hệ đã biến thành ốc đảo.
Through the efforts of several generations, this wild and barren land has been turned into an oasis.
yuǎngǔ远古shídài时代,rénlèi人类shēnghuó生活zài在mánhuāng蛮荒de的huánjìng环境zhōng中。
Thời viễn cổ, con người sinh sống trong môi trường hoang dã chưa khai hóa.
In ancient times, humans lived in a savage and untamed environment.
tànxiǎnduì探险队juédìng决定shēnrù深入nà那piàn片shénmì神秘de的mánhuāng蛮荒sēnlín森林。
Đội thám hiểm quyết định tiến sâu vào khu rừng hoang dã thần bí đó.
The expedition team decided to venture deep into that mysterious primeval forest.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây