荒
一丨丨丶一フノ丨フ
9
片, 块
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Nơi cỏ dại mọc tràn lan (芒) bên những dòng sông cạn trơ đáy (川) không người cày cấy sẽ biến thành vùng đất hoang vắng (荒).
Thành phần cấu tạo
荒
Hoang vắng, đất hoang
芒
Chữ Mang
râu hạt lúa (phía trên)
川
Bộ Xuyên
Dòng sông / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (17)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Hoang vắng, đất hoang
Ví dụ (3)
这里是一片荒地。
Đây là một mảnh đất hoang.
This is a piece of wasteland.
村子后面很荒凉。
Phía sau làng rất hoang vắng.
It is very desolate behind the village.
这座房子已经荒废了。
Căn nhà này đã bị bỏ hoang.
This house has fallen into disuse.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây