ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
荒山
huāng shān
núi cằn cỗi
Hán việt: hoang sơn
—

Gợi nhớ

Từ "荒山" (huāng shān) mang nghĩa "núi cằn cỗi", kết hợp bởi 荒 (huāng - hoang): "Hoang vắng" + 山 (shān - sơn): "núi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 荒: Nơi cỏ dại mọc tràn lan (芒) bên những dòng sông cạn trơ đáy (川) không người cày cấy sẽ biến thành vùng đất hoang vắng (荒). • Chữ 山: Ba nét nhọn nhô lên trời, đỉnh giữa cao nhất hai bên thấp hơn, hình ảnh dãy núi 山 hùng vĩ.

Thành phần cấu tạo

荒山
huāng shān
núi cằn cỗi
荒
huāng • hoang
Hoang vắng
芒
Chữ Mang
râu hạt lúa (phía trên)
川
Bộ Xuyên
Dòng sông / âm đọc (phía dưới)
山
shān • sơn
núi
山
Bộ Sơn
Hình ba đỉnh núi nhọn nhô lên

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:núi cằn cỗi
Ví dụ (3)
tāmen他们zài在huāngshānyělǐng荒山野岭zhōng中míshī迷失le了fāngxiàng方向。
Họ đã bị mất phương hướng giữa núi hoang rừng rậm.
They lost their way in the barren mountains and wild hills.
jīngguò经过jǐnián几年de的zhíshùzàolín植树造林,xīrì昔日de的huāngshān荒山biànchéng变成le了lùlín绿林。
Sau vài năm trồng rừng phủ xanh đất trống, ngọn núi trọc năm xưa đã biến thành rừng cây xanh tốt.
After several years of afforestation, the once barren mountains have turned into green forests.
zhè这zuò座huāng荒shān山shàng上suìshí碎石biàndì遍地,jīhū几乎méiyǒu没有shuǐyuán水源。
Ngọn núi hoang này đá vụn khắp nơi, hầu như không có nguồn nước.
This barren mountain is covered with gravel and has almost no water source.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây